đoản văn

đoản văn

Một học sinh đang viết một đoản văn trên lớp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bài viết ngắn: "đoản văn" chỉ một tác phẩm văn xuôi độ dài hạn chế, thường tập trung vào một chủ đề, sự kiện hoặc cảm xúc cụ thể, không phát triển thành cốt truyện dài hay nhiều tình tiết phức tạp.
    • Thể loại văn học nhỏ: "đoản văn" cũng được dùng để gọi chung các bài viết ngắn trong báo chí, tạp chí, hoặc sách, tính chất ghi chép, suy hoặc miêu tả.
dụ sử dụng
  • (Bài viết ngắn trên báo nói về tình bạn rất thú vị.)
  • (Anh ấy hay viết bài ngắn đăng lên trang cá nhân.)
  • (Bài viết ngắn này chỉ dài khoảng 200 từ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tập đoản văn": tuyển tập các bài viết ngắn của một tác giả.
    • Tập đoản văn của nhà văn ấy được độc giả yêu thích. (Tuyển tập các bài viết ngắn của nhà văn đó được độc giả yêu thích.)
  • "đoản văn tản mạn": đoản văn mang tính chất tản mạn, suy cá nhân.
    • ấy viết đoản văn tản mạn về những kỷ niệm tuổi thơ. ( ấy viết bài ngắn tản mạn về những kỷ niệm tuổi thơ.)
Biến thể từ gần giống
  • Văn (danh từ): tác phẩm viết, chữ viết.
    • Văn chương nghệ thuật ngôn từ. (Văn chương nghệ thuật dùng ngôn từ.)
  • Trường văn (dan từ): bài viết dài, trái nghĩa với đoản văn.
    • Trường văn này nhiều tình tiết phức tạp. (Bài viết dài này nhiều tình tiết phức tạp.)
Từ đồng nghĩa
  • Bài ngắn: bài viết độ dài hạn chế.
  • Tản văn: thể loại văn xuôi ngắn, thường mang tính chất tự sự hoặc trữ tình.
  • Ghi chép: bài viết ngắn ghi lại sự việc, cảm xúc.
Thành ngữ liên quan
  • Đoản văn súc tích: đoản văn ngắn gọn nhưng hàm chứa nhiều ý nghĩa.
    • Đoản văn súc tích của ông ấy khiến người đọc suy ngẫm. (Bài viết ngắn gọn nhưng sâu sắc của ông ấy khiến người đọc phải suy nghĩ.)

Từ chứa "đoản văn"